elderly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cao tuổi
Câu ví dụ
I would like to help the elderly.Tôi muốn giúp đỡ những người cao tuổi.
The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›