enable
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cho phép; giúp
Câu ví dụ
The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms.Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›