enemy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- kẻ thù
Câu ví dụ
Cancer is a great enemy of mankind.Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
We gave the enemy a drubbing.Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
The enemy can't get close.Kẻ thù không thể tiến lại gần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›