NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

enemy

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • kẻ thù

Câu ví dụ

Cancer is a great enemy of mankind.Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
We gave the enemy a drubbing.Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
The enemy can't get close.Kẻ thù không thể tiến lại gần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1