encounter
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cuộc chạm tránB1
- gặp phải; chạm tránB2
Câu ví dụ
Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day.Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›