engine
Tiếng AnhB1Nghĩa
- động cơ
Câu ví dụ
This engine has passed all performance evaluations.Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
Five fire engines rushed to the scene of the fire.Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
I use different search engines.Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›