NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

event

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • sự kiện

Câu ví dụ

The event still remains vivid in my memory.Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
The film is based on real events.Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
The Football World Cup is an unmissable sporting event.World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1