every
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mỗi; mọi
Câu ví dụ
Every dog is valiant at his own door.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
Thank you for feeding the dog every day.Cám ơn bạn đã nuôi con chó hằng ngày.
I eat lunch with Tom almost every day.Tôi ăn trưa với Tom gần như hằng ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›