everybody
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mọi người
Câu ví dụ
The virus will kill everybody on the ship.Virus sẽ giết chết mọi người trên con tàu.
Tom wanted everybody to come to his party.Tom đã muốn tất cả mọi người đến bữa tiệc của cậu ta.
Everybody knows that two and two make four.Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›