NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

everywhere

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • khắp nơi

Câu ví dụ

In winter, there is snow and ice everywhere.Vào mùa đông, có tuyết và băng ở khắp mọi nơi.
The demon caused earthquakes everywhere in the city.Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
White snow covers everywhere in winter.Tuyết trắng bao phủ khắp mọi nơi vào mùa đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1