everywhere
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khắp nơi
Câu ví dụ
In winter, there is snow and ice everywhere.Vào mùa đông, có tuyết và băng ở khắp mọi nơi.
The demon caused earthquakes everywhere in the city.Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
White snow covers everywhere in winter.Tuyết trắng bao phủ khắp mọi nơi vào mùa đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›