everyday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hằng ngày
Câu ví dụ
We don't see each other everyday.Chúng tôi không gặp nhau hằng ngày.
I check my news feed everyday.Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.
Pizza is my favorite food so I can eat it everyday.Pizza là món ăn yêu thích của tôi vì vậy tôi có thể ăn nó mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›