everyone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mọi người
Câu ví dụ
Everyone is more or less interested in art.Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
At the end of the movie, everyone applauded.Cuối bộ phim, mọi người vỗ tay khen ngợi.
Tom keeps telling everyone how rich he is.Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›