Friday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ Sáu
Câu ví dụ
We have a vocabulary test every Friday evening.Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần.
On Friday we will have a press conference.Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo vào ngày thứ 6.
The meeting is taking place on Friday.Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›