garbage
Tiếng AnhA1Nghĩa
- rác
Câu ví dụ
There is a lot of garbage around us.Có rất nhiều rác xung quanh chúng ta.
I think their ideas are a lot of garbage.Tôi nghĩ các ý tưởng của họ rất vớ vẩn.
You always say that you'll take out the garbage, but you never do.Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›