frog
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con ếch
Câu ví dụ
The boy threw a stone at the frog.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
After Mary kissed the frog, she turned into one.Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
I'll bewitch him into a frog!Tao sẽ biến nó thành ếch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›