glasses
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kính đeo mắt
Câu ví dụ
Without his glasses, Tom can hardly see anything.Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately.Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
I can't see well without my glasses.Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›