friendly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thân thiện
Câu ví dụ
Tom is just as friendly as I am.Tom cũng chỉ thân thiện như tôi mà thôi.
Tom looks more friendly today than he usually does.Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày.
Diplomacy is not only about to speak with friendly countries.Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›