NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

friendly

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • thân thiện

Câu ví dụ

Tom is just as friendly as I am.Tom cũng chỉ thân thiện như tôi mà thôi.
Tom looks more friendly today than he usually does.Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày.
Diplomacy is not only about to speak with friendly countries.Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2