gear
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bánh răng; đồ nghề
Câu ví dụ
The country was gearing up for war.Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›