gently
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhẹ nhàng
Câu ví dụ
The rain tapped gently against the window.Cơn mưa đập nhẹ vào cửa sổ.
Proceed strongly in the matter, but gently in the method!Làm việc quyết liệt nhưng cũng tìm cách thức nhẹ nhàng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›