fundamental
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cơ bản
Câu ví dụ
The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›