funny
Tiếng AnhA1Nghĩa
- buồn cười
Câu ví dụ
I had a funny dream last night.Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
Why are you laughing? What's so funny about it?Sao cậu lại cười? Có gì buồn cười?
Tom looks funny wearing those shoes.Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›