gift
Tiếng AnhA1Nghĩa
- món quà
Câu ví dụ
Don't look a gift horse in the mouth.Đừng có mà được voi đòi tiên.
I want to buy my girlfriend a gift.Tôi muốn mua quà cho bạn gái của mình.
I need to buy a gift for him.Tôi cần mua một món quà cho anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›