garden
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vườn
Câu ví dụ
This week she planted her first vegetable garden.Tuần này, cô ấy đã trồng vườn rau đầu tiên của mình.
They won't allow us to enter the garden.Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.
Let's go outside and sit in the garden.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›