give
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cho; đưa
Câu ví dụ
I don't have anything to give to you.Tôi chẳng có gì để mà cho bạn cả.
If anything happens, I'll give you a call.Có gì tôi sẽ gọi bạn.
You don't give up too easily, do you?Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›