NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

future

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • tương lai

Câu ví dụ

Tom and Mary discussed their future plans together.Tom và Mary đã cùng nhau bàn về kế hoạch tương lai của họ.
You should not be afraid of the future.Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
His words gave her hope for the future.Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1