future
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tương lai
Câu ví dụ
Tom and Mary discussed their future plans together.Tom và Mary đã cùng nhau bàn về kế hoạch tương lai của họ.
You should not be afraid of the future.Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
His words gave her hope for the future.Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›