garage
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhà để xe; gara
Câu ví dụ
Tom asked Mary to help John clean the garage.Tom nhờ Mary giúp đỡ John dọn dẹp nhà xe.
The fire started in his garage.Ngọn lửa bắt đầu từ gara của cậu ấy.
Yanni's garage door was closed.Cửa garage của Yanni đã đóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›