given
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhất định; đã cho
Câu ví dụ
You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
We weren't given any food or water.Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống.
I've given up on the idea of buying a house.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›