grace
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vẻ duyên dáng; ân sủng
Câu ví dụ
Grace wore an indignant look.Grace tỏ ra bất bình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›