glove
Tiếng AnhA2Nghĩa
- găng tay
Câu ví dụ
Tom and Mary couldn't take off their gloves.Tom và Mary đã không thể cởi găng tay ra.
I bought a new pair of gloves.Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›