NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

glove

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • găng tay

Câu ví dụ

Tom and Mary couldn't take off their gloves.Tom và Mary đã không thể cởi găng tay ra.
I bought a new pair of gloves.Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2