glass
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kính; cốc thuỷ tinh
Câu ví dụ
The glass fell but it did not break.Chiếc cốc thuỷ tinh rơi xuống nhưng không vỡ.
Without his glasses, Tom can hardly see anything.Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
Would you like a glass of white wine?Bạn có muốn một ly vang trắng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›