go
Tiếng AnhA1Nghĩa
- điA1
- lượt; lần thửB1
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
My father does not go to Tokyo today.Bố tôi không đến Tokyo hôm nay.
Tom needs two tickets to go to Boston.Tom cần 2 vé để đi Boston.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›