gold
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bằng vàng; màu vàngA1
- vàngA2
Câu ví dụ
The price of gold varies from day to day.Giá vàng thay đổi từng ngày.
They tried to take control of the gold market.Họ đã cố gắng kiểm soát thị trường vàng.
He won three Olympic gold medals.Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›