ground
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mặt đất
Câu ví dụ
The farmer will scatter seeds on the ground.Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›