group
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhómA1
- phân nhóm; tập hợpB1
Câu ví dụ
Tom was in that group for some time.Tom đã ở trong nhóm đó một thời gian.
The tour group travelled in a coach.Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.
We have the same group of friends.Chúng ta có chung nhóm bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›