grow
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lớn lên; trồng
Câu ví dụ
The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow.Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.
I will become a doctor when I grow up.Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›