habit
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thói quen
Câu ví dụ
He picked up that habit from his father.Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
He had a habit of waking up early.Anh ấy có thói quen dậy sớm.
It isn't easy to get rid of bad habits.Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›