half
Tiếng AnhA1Nghĩa
- một nửa
Câu ví dụ
He will be here in half an hour.Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
Half of the world’s population lives in cities.Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
He ate half the cake by himself.Anh ta đã một mình ăn hết nửa cái bánh đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›