hall
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hội trường; hành lang
Câu ví dụ
Many offices of the municipal government are in the town hall.Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›