happen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xảy ra
Câu ví dụ
The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
There's no explanation for what happened to Tom.Không có lời giải thích nào cho việc xảy đến với Tom.
What would happen if you didn't do that?Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn không làm thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›