hand
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bàn tayA1
- đưa; traoA2
Câu ví dụ
Tom has never laid a hand on me.Tom chưa bao giờ đặt một tay vào tôi
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
John and Mary always walk hand in hand.John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›