NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hand

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • bàn tayA1
  • đưa; traoA2

Câu ví dụ

Tom has never laid a hand on me.Tom chưa bao giờ đặt một tay vào tôi
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
John and Mary always walk hand in hand.John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1