he
Tiếng AnhA1Nghĩa
- anh ấy; ông ấy
Câu ví dụ
He told me the story of his life.Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
Bring him to the doctor. He is sick.Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm.
On his return he found her daughter asleep.Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›