NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hat

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cái mũ

Câu ví dụ

The red hat goes well with her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
This red hat corresponds well to her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Do not go outside without a hat.Đừng ra ngoài mà không đội mũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1