hat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái mũ
Câu ví dụ
The red hat goes well with her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
This red hat corresponds well to her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Do not go outside without a hat.Đừng ra ngoài mà không đội mũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›