guitar
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đàn ghi-ta
Câu ví dụ
Tom decided to give up playing guitar professionally.Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
He is able to play the guitar.Anh ấy biết chơi guitar.
Tom accompanied Mary on the guitar.Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›