gray
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xám; màu xám
Câu ví dụ
Mary's hair started turning gray before she turned thirty.Tóc của Mary đã bắt đầu bạc đi trước khi cô 30 tuổi.
Tom dyed his hair gray so he'd look older.Tom nhuộm tóc bạc để có thể trông già dặn hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›