handy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tiện dụng; tiện tay
Câu ví dụ
Keep these scissors nearby, they might come in handy.Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 40 · 5 phút · miễn phí
›