hanging
Tiếng AnhB1Nghĩa
- treo; lơ lửng
Câu ví dụ
The second mirror is hanging next to the door.Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
Pictures are hanging on the wall.Những bức tranh được treo trên tường.
It's hanging in the wardrobe.Nó đang treo trong tủ quần áo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 40 · 5 phút · miễn phí
›