hatred
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lòng căm thù
Câu ví dụ
She looked at him with hatred.Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 40 · 5 phút · miễn phí
›