hardship
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự gian khổ
Câu ví dụ
You have to endure a lot of hardships in life.Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 40 · 5 phút · miễn phí
›