NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

health

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • sức khỏe

Câu ví dụ

Drink milk because it's good for your health.Hãy uống sữa vì nó tốt cho sức khoẻ.
Exercise can help your brain health and memory.Tập thể dục có thể giúp ích cho sức khỏe não bộ và trí nhớ của bạn.
Staying up late is harmful to your health.Thức khuya có hại cho sức khỏe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1