health
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sức khỏe
Câu ví dụ
Drink milk because it's good for your health.Hãy uống sữa vì nó tốt cho sức khoẻ.
Exercise can help your brain health and memory.Tập thể dục có thể giúp ích cho sức khỏe não bộ và trí nhớ của bạn.
Staying up late is harmful to your health.Thức khuya có hại cho sức khỏe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›