heart
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trái tim
Câu ví dụ
From the bottom of my heart, thank you.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
Anyone cherishes his native town in his heart.Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
He went heart and soul into the work.Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›