healthy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khỏe mạnh; lành mạnh
Câu ví dụ
You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
It's not always easy to stay healthy.Không phải dễ để có sức khỏe tốt.
My uncle is not young, but healthy.Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›